15 thuật ngữ thời trang cơ bản mọi cô nàng cần biết

Thuật ngữ thời trang - Trong thế giới thời trang, bạn sẽ bắt gặp vô vàn những thuật ngữ mới mẻ, đại diện cho những phong cách, sự kiện, hình thức khác nhau. Để có thể bước chân vào thế giới thời trang đầy thú vị này, bạn cần trang bị những kiến thức nền không thể thiếu. Hãy cùng CHANONY khám phá những thuật ngữ thời trang phổ biến nhất qua bài viết dưới đây.

1. Haute Couture

Haute Couture là thuật ngữ thời trang nổi tiếng mà bất kì tín đồ thời trang cao cấp nào cũng biết đến. Haute là cao cấp, Couture là may quần áo - đây đều là những từ bắt nguồn từ tiếng Pháp. Thuật ngữ này ra đời vào thế kỉ 20 với sự xuất hiện của hàng loạt các nhà mẫu lớn, đình đám nhất thế giới. Để đứng vào hàng ngũ Haute Couture, thương hiệu thời trang đó phải đạt những tiêu chuẩn đặc biệt cho Liên đoàn thời trang cao cấp Pháp đặt ra. Những cái tên Haute Couture được chính thức công nhận là: Chanel, Dior, Givenchy, Hermès, Balmain, Louis Vuitton, Elie Saab,...

Thuật ngữ thời trang Haute Couture

Thuật ngữ thời trang Haute Couture

2. Ready-to-wear

Ngược lại với Haute Couture, Ready-to-wear là những thiết kế có tính ứng dụng cao, đạt được những giá trị thương mại, phổ cập rộng rãi hơn tới nhiều phân khúc khách hàng. Những bộ sưu tập ready-to-wear sẽ được trình làng vào hai khoảng thời gian vào tháng 2 và tháng 9 hàng năm. Đây sẽ là những bộ sưu tập quyết định các xu hướng thời trang trong mùa tới, có sức ảnh hưởng toàn cầu.

Thuật ngữ thời trang Ready-to-wear

Thuật ngữ thời trang Ready-to-wear

3. Resort (Cruise)

Resort (Cruise) là thuật ngữ thời trang tiếng anh chỉ những bộ sưu tập được ra mắt vào khoảng thời gian giữa năm, phục vụ những bộ trang phục thoáng mát, tiện dụng cho những chuyến du lịch biển. Những nhà mốt được các khách hàng thượng lưu ưa thích với bộ sưu tập Resort (Cruise) phải kể đến như: Gucci, Chanel, Marc Jacobs, Dior, LV,...

Thuật ngữ thời trang Resort (Cruise)

Thuật ngữ thời trang Resort (Cruise)

4. Capsule Collection

Capsule Collection là thuật ngữ thời trang được phát triển và phổ biến từ những năm 80 thế kỷ trước, quy tụ những thiết kế cơ bản, dễ mặc, dễ phối, là phiên bản đơn giản, cô đọng nhất trong cảm hứng của nhà thiết kế. Các mẫu thiết kế Capsule Collection có khả năng phối đồ linh hoạt, bền vững trước các xu hướng thời trang ồ ạt qua từng năm. 

Thuật ngữ thời trang Capsule Collection

Thuật ngữ thời trang Capsule Collection

5. See now buy now

See now buy now là thuật ngữ còn khá mới mẻ trong từ điển thời trang. Đây là cụm từ do nhà mốt Burberry giới thiệu năm 2017 với những thiết kế chỉ có thể mua sau 6 tháng ra mắt. Đây là phương tiện thúc đẩy khách hàng có thể mua đồ ngay lập tức sau khi bộ sưu tập được trình diễn. 

Thuật ngữ thời trang See now buy now

Thuật ngữ thời trang See now buy now

6. Streetwear

Streetwear là phong cách thời trang gắn liền với dấu ấn cá nhân. Những người theo đuổi phong cách streetwear thường có những tư duy thời trang mới mẻ, phóng khoáng, không bó buộc vào bất cứ quy tắc nào của xã hội. Các thương hiệu streetwear nổi tiếng được các bạn trẻ ưa chuộng là Stussy, Supreme, Blanca Chandon,...

Thuật ngữ thời trang Streetwear

Thuật ngữ thời trang Streetwear

7. Street Style

Street style là thuật ngữ thời trang có ý nghĩa cô đọng hơn streetwear, đó là cách để nói về phong cách thời trang của một cá nhân bất kỳ khi xuống phố. Đây là nơi khởi tạo các xu hướng thời trang mới. Bạn cần phân biệt rõ hai thuật ngữ street style và streetwear.

Thuật ngữ thời trang Street Style

Thuật ngữ thời trang Street Style

8. Fast Fashion

Fast Fashion là khái niệm thời trang về những sản phẩm được thiết kế và bày bán có mức giá thấp nhưng mẫu mã vô cùng đa dạng. Tốc độ bắt kịp xu hướng cũng song hành với việc lỗi thời và sự thoái trào nhanh chóng của những trang phục tới từ Fast Fashion. Đây chính là một trong những nhân tố hàng đầu ảnh hưởng tiêu cực tới ô nhiễm môi trường.

Thuật ngữ thời trang Fast Fashion

Thuật ngữ thời trang Fast Fashion

9. Slow Fashion

Ngược lại với Fast Fashion, Slow Fashion là xu hướng thời trang gắn liền với những sản phẩm không có số lượng sản xuất ồ ạt, có mức giá tầm trung trở lên nhưng có giá trị sử dụng lâu dài, có những kiểu dáng bền vững với thời gian. 

Thuật ngữ thời trang Slow Fashion

Thuật ngữ thời trang Slow Fashion

10. Fashionista và Fashionisto

Fashionista và Fashionisto là những tín đồ thời trang có phong cách cá nhân vô cùng nổi bật, có sức ảnh hưởng truyền thông, được nhiều bạn trẻ biết đến và học hỏi phong cách. Họ đam mê thời trang, là người tạo ra xu hướng hoặc biến xu hướng tích hợp hài hòa với phong cách cá nhân. Xưa kia phân biệt Fashionista là nữ, Fashionista là nam nhưng ngày nay, Fashionista được sử dụng rộng rãi cho mọi đối tượng.

Thuật ngữ thời trang Fashionista và Fashionisto

Thuật ngữ thời trang Fashionista và Fashionisto

11. Fashion Week

Không thể không nhắc đến Fashion Week - thuật ngữ nổi bật nhất của từ điển thời trang. Tuần lễ thời trang là sự kiện xuất hiện 2 lần trong năm vào tháng 2 cho các BST Thu Đông và vào tháng 9 cho các BST Xuân Hè. Đây là sự kiện kéo dài khoảng 1 - 2 tuần lễ bắt đầu từ 4 kinh đô thời trang lớn của thế giới là New York, London, Paris, Milan với hàng nghìn các thương hiệu thời trang lớn nhỏ. 

Thuật ngữ thời trang Fashion Week

Thuật ngữ thời trang Fashion Week

12. Minimalism 

Minimalism là thuật ngữ thời trang phổ biến trong khoảng 5 - 6 năm đổ lại đây chỉ phong cách tối giản trong ăn mặc, trang phục, thiết kế. Tủ đồ của tín đồ Minimalism sẽ tập hợp những thiết kế cơ bản, đơn sắc, có tính ứng dụng cao nhất có thể, hình thành theo quy tắc “one in, one out”.

Thuật ngữ thời trang Minimalism

Thuật ngữ thời trang Minimalism

13. Classic

Classic là phong cách thời trang cổ điển với phong thái lịch sự, sang trọng mà vô cùng đơn giản, thể hiện sự tinh tế của người mặc. Những tín đồ thời trang phong cách này thường sử dụng những công thức phối đồ đơn giản, lâu đời và biến tấu một cách linh hoạt, tạo nên những set đồ hút mắt không kém phần thanh lịch. 

Thuật ngữ thời trang Classic

Thuật ngữ thời trang Classic

14. Bohemian

Bohemian là phong cách thời trang bắt nguồn từ cuộc sống của những người dân du mục châu  u thế kỷ trước. Khi nhắc đến khái niệm thời trang bohemian, bạn sẽ dễ dàng bắt gặp những bộ trang phục, phụ kiện hoang dại, bất quy tắc, những gam màu rực rỡ, càng tràn sức sống, thể hiện cá tính người mặc.

Thuật ngữ thời trang Bohemian

Thuật ngữ thời trang Bohemian

15. Vintage

Vintage là thuật ngữ thời trang chỉ những bộ trang phục được may từ khoảng thời gian lớn hơn 15 năm về trước, thường là những bộ trang phục second-hand vẫn còn giá trị sử dụng tốt. 

Thuật ngữ thời trang Vintage

Thuật ngữ thời trang Vintage

Có thể thấy, từ điển thời trang chứa đựng vô vàn thuật ngữ thời trang đặc biệt. Hy vọng với bài viết này của Catchup, các tín đồ thời trang có thể khám phá và bắt đầu hành trình của mình đến với thế giới thời trang rộng lớn. 

Có thể bạn muốn biết:

Top 7 phong cách thời trang nổi tiếng khắp thế giới

Bật mí top 3 thương hiệu thời trang nổi tiếng nhất thế giới đang “thống trị” làng mốt


Bài liên quan

PHÂN BIỆT CHÍNH XÁC SUIT - BLAZER - VEST ? SAI LẦM 99% NGƯỜI VIỆT MẮC PHẢI

22/09/2022

Vest, Suit, Blazer là những loại sản phẩm thời trang công sở chúng ta không còn xa lạ gì. Thế nhưng hầu hết chúng ta đều đang hiểu sai về định nghĩa của các sản phẩm này. Vậy định nghĩa chính xác của những loại trang phục này là gì? Mọi người hãy cùng thời trang công sở Nam Merriman tìm hiểu cách phân biệt vest và blazer, suit nhé.


5 CHẤT LIỆU THỜI TRANG KHÔNG THỂ THIẾU TRONG TỦ ĐỒ THU-ĐÔNG CỦA PHÁI ĐẸP

19/09/2022

Không chỉ tập trung vào kiểu dáng và màu sắc, các thiết kế thời trang ngày Thu-Đông còn phải chú trọng vào việc lựa chọn và sử dụng những chất liệu có khả năng giữ ấm tốt để đáp ứng được nhu cầu mặc đẹp của các tín đồ mộ điệu.


7 xu hướng thời trang nổi bật cho mùa xuân hè 2022

27/08/2022

Cùng tìm hiểu 7 xu hướng thời trang nổi bật nhất được tìm thấy tại Tuần lễ thời trang ở New York, London, Milan và Paris.


THÔNG BÁO

Thêm vào giỏ hàng thành công.

XEM GIỎ HÀNG